Ordliste
Lær verber – Vietnamesisk
đi qua
Hai người đi qua nhau.
passere
De to passerer hinanden.
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
bede
Han beder stille.
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
høste
Vi høstede meget vin.
quay
Cô ấy quay thịt.
vende
Hun vender kødet.
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
vise
Hun viser den nyeste mode frem.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
møde
Nogle gange mødes de i trappen.
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
betale
Hun betaler online med et kreditkort.
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
vise
Han viser sit barn verden.
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
finde tilbage
Jeg kan ikke finde tilbage.
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
tage med
Man bør ikke tage støvler med ind i huset.
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
kigge ned
Hun kigger ned i dalen.