Ordliste

Lær verber – Vietnamesisk

cms/verbs-webp/35071619.webp
đi qua
Hai người đi qua nhau.
passere
De to passerer hinanden.
cms/verbs-webp/73751556.webp
cầu nguyện
Anh ấy cầu nguyện một cách yên lặng.
bede
Han beder stille.
cms/verbs-webp/118759500.webp
thu hoạch
Chúng tôi đã thu hoạch được nhiều rượu vang.
høste
Vi høstede meget vin.
cms/verbs-webp/63935931.webp
quay
Cô ấy quay thịt.
vende
Hun vender kødet.
cms/verbs-webp/114888842.webp
khoe
Cô ấy khoe thời trang mới nhất.
vise
Hun viser den nyeste mode frem.
cms/verbs-webp/43100258.webp
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
møde
Nogle gange mødes de i trappen.
cms/verbs-webp/116166076.webp
trả
Cô ấy trả trực tuyến bằng thẻ tín dụng.
betale
Hun betaler online med et kreditkort.
cms/verbs-webp/123498958.webp
chỉ
Anh ấy chỉ cho con trai mình thế giới.
vise
Han viser sit barn verden.
cms/verbs-webp/94796902.webp
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
finde tilbage
Jeg kan ikke finde tilbage.
cms/verbs-webp/113577371.webp
mang vào
Người ta không nên mang giày bốt vào nhà.
tage med
Man bør ikke tage støvler med ind i huset.
cms/verbs-webp/100965244.webp
nhìn xuống
Cô ấy nhìn xuống thung lũng.
kigge ned
Hun kigger ned i dalen.
cms/verbs-webp/110641210.webp
kích thích
Phong cảnh đã kích thích anh ấy.
begejstre
Landskabet begejstrede ham.