Ordliste

Lær verber – Vietnamesisk

cms/verbs-webp/69591919.webp
thuê
Anh ấy đã thuê một chiếc xe.
leje
Han lejede en bil.
cms/verbs-webp/101938684.webp
thực hiện
Anh ấy thực hiện việc sửa chữa.
udføre
Han udfører reparationen.
cms/verbs-webp/110233879.webp
tạo ra
Anh ấy đã tạo ra một mô hình cho ngôi nhà.
skabe
Han har skabt en model for huset.
cms/verbs-webp/109766229.webp
cảm thấy
Anh ấy thường cảm thấy cô đơn.
føle
Han føler sig ofte alene.
cms/verbs-webp/30314729.webp
từ bỏ
Tôi muốn từ bỏ việc hút thuốc từ bây giờ!
stoppe
Jeg vil stoppe med at ryge fra nu af!
cms/verbs-webp/63351650.webp
hủy bỏ
Chuyến bay đã bị hủy bỏ.
annullere
Flyvningen er annulleret.
cms/verbs-webp/102677982.webp
cảm nhận
Cô ấy cảm nhận được em bé trong bụng mình.
føle
Hun føler babyen i hendes mave.
cms/verbs-webp/91930309.webp
nhập khẩu
Chúng tôi nhập khẩu trái cây từ nhiều nước.
importere
Vi importerer frugt fra mange lande.
cms/verbs-webp/50245878.webp
ghi chú
Các sinh viên ghi chú về mọi thứ giáo viên nói.
tage notater
Studerende tager notater om alt, hvad læreren siger.
cms/verbs-webp/19351700.webp
cung cấp
Ghế nằm dành cho du khách được cung cấp.
tilbyde
Strandstole stilles til rådighed for feriegæsterne.
cms/verbs-webp/123648488.webp
ghé qua
Các bác sĩ ghé qua bên bệnh nhân mỗi ngày.
kigge forbi
Lægerne kigger forbi patienten hver dag.
cms/verbs-webp/80357001.webp
sinh con
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh.
føde
Hun fødte et sundt barn.