Ordförråd

Lär dig verb – vietnamesiska

cms/verbs-webp/106591766.webp
đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
räcka
En sallad räcker för mig till lunch.
cms/verbs-webp/35700564.webp
đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
komma upp
Hon kommer upp för trapporna.
cms/verbs-webp/84476170.webp
đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
kräva
Han krävde kompensation från personen han hade en olycka med.
cms/verbs-webp/103274229.webp
nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
hoppa upp
Barnet hoppar upp.
cms/verbs-webp/118574987.webp
tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
hitta
Jag hittade en vacker svamp!
cms/verbs-webp/4706191.webp
tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
utöva
Kvinnan utövar yoga.
cms/verbs-webp/92513941.webp
tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
skapa
De ville skapa ett roligt foto.
cms/verbs-webp/68779174.webp
đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
representera
Advokater representerar sina klienter i domstol.
cms/verbs-webp/94796902.webp
tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
hitta tillbaka
Jag kan inte hitta tillbaka.
cms/verbs-webp/122010524.webp
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
företaga
Jag har företagit mig många resor.
cms/verbs-webp/34979195.webp
tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
komma samman
Det är trevligt när två människor kommer samman.
cms/verbs-webp/91643527.webp
mắc kẹt
Tôi đang mắc kẹt và không tìm thấy lối ra.
fastna
Jag har fastnat och kan inte hitta en väg ut.