Ordförråd
Lär dig verb – vietnamesiska

đủ
Một phần xà lách là đủ cho tôi ăn trưa.
räcka
En sallad räcker för mig till lunch.

đi lên
Cô ấy đang đi lên cầu thang.
komma upp
Hon kommer upp för trapporna.

đòi hỏi
Anh ấy đòi hỏi bồi thường từ người anh ấy gặp tai nạn.
kräva
Han krävde kompensation från personen han hade en olycka med.

nhảy lên
Đứa trẻ nhảy lên.
hoppa upp
Barnet hoppar upp.

tìm thấy
Tôi đã tìm thấy một cây nấm đẹp!
hitta
Jag hittade en vacker svamp!

tập luyện
Người phụ nữ tập yoga.
utöva
Kvinnan utövar yoga.

tạo ra
Họ muốn tạo ra một bức ảnh vui nhộn.
skapa
De ville skapa ett roligt foto.

đại diện
Luật sư đại diện cho khách hàng của họ tại tòa án.
representera
Advokater representerar sina klienter i domstol.

tìm đường về
Tôi không thể tìm đường về.
hitta tillbaka
Jag kan inte hitta tillbaka.

tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
företaga
Jag har företagit mig många resor.

tụ tập
Thật tốt khi hai người tụ tập lại với nhau.
komma samman
Det är trevligt när två människor kommer samman.
