Besedni zaklad

Naučite se glagolov – vietnamščina

cms/verbs-webp/71589160.webp
nhập
Xin hãy nhập mã ngay bây giờ.
vnesti
Prosim, vnesite zdaj kodo.
cms/verbs-webp/108520089.webp
chứa
Cá, phô mai, và sữa chứa nhiều protein.
vsebovati
Riba, sir in mleko vsebujejo veliko beljakovin.
cms/verbs-webp/113418367.webp
quyết định
Cô ấy không thể quyết định nên mang đôi giày nào.
odločiti
Ne more se odločiti, kateri čevlji naj nosi.
cms/verbs-webp/93221279.webp
cháy
Lửa đang cháy trong lò sưởi.
goreti
V kaminu gori ogenj.
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
slediti
Piščančki vedno sledijo svoji mami.
cms/verbs-webp/113842119.webp
trôi qua
Thời kỳ Trung cổ đã trôi qua.
miniti
Srednji vek je minil.
cms/verbs-webp/105854154.webp
hạn chế
Hàng rào hạn chế sự tự do của chúng ta.
omejiti
Ograje omejujejo našo svobodo.
cms/verbs-webp/85623875.webp
học
Có nhiều phụ nữ đang học ở trường đại học của tôi.
študirati
Na moji univerzi študira veliko žensk.
cms/verbs-webp/89025699.webp
mang
Con lừa mang một gánh nặng.
nositi
Osliček nosi težko breme.
cms/verbs-webp/80356596.webp
chào tạm biệt
Người phụ nữ chào tạm biệt.
posloviti se
Ženska se poslavlja.
cms/verbs-webp/77738043.webp
bắt đầu
Các binh sĩ đang bắt đầu.
začeti
Vojaki začenjajo.
cms/verbs-webp/29285763.webp
loại bỏ
Nhiều vị trí sẽ sớm bị loại bỏ ở công ty này.
odpraviti
V tem podjetju bo kmalu odpravljenih veliko delovnih mest.