Kosa kata
Pelajari Kata Kerja – Vietnam
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
berangkat
Kapal berangkat dari pelabuhan.
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
bergantung
Dia buta dan bergantung pada bantuan dari luar.
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
keluar
Dia keluar dari mobil.
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
menunggu
Teman saya mengecewakan saya hari ini.
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
bepergian
Kami suka bepergian melalui Eropa.
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
duduk
Dia duduk di tepi laut saat matahari terbenam.
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
meninggalkan
Mereka tanpa sengaja meninggalkan anak mereka di stasiun.
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
bertemu
Teman-teman bertemu untuk makan malam bersama.
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
membagi
Mereka membagi pekerjaan rumah di antara mereka.
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
menghitung
Dia menghitung koin-koinnya.
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
membangun
Mereka telah membangun banyak hal bersama.