Kosa kata

Pelajari Kata Kerja – Vietnam

cms/verbs-webp/22225381.webp
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
berangkat
Kapal berangkat dari pelabuhan.
cms/verbs-webp/117491447.webp
phụ thuộc
Anh ấy mù và phụ thuộc vào sự giúp đỡ từ bên ngoài.
bergantung
Dia buta dan bergantung pada bantuan dari luar.
cms/verbs-webp/40129244.webp
ra
Cô ấy ra khỏi xe.
keluar
Dia keluar dari mobil.
cms/verbs-webp/32149486.webp
bị bỏ lỡ
Hôm nay bạn tôi đã bỏ lỡ cuộc hẹn với tôi.
menunggu
Teman saya mengecewakan saya hari ini.
cms/verbs-webp/106279322.webp
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
bepergian
Kami suka bepergian melalui Eropa.
cms/verbs-webp/106622465.webp
ngồi xuống
Cô ấy ngồi bên bờ biển vào lúc hoàng hôn.
duduk
Dia duduk di tepi laut saat matahari terbenam.
cms/verbs-webp/71991676.webp
để lại
Họ vô tình để con của họ lại ở ga.
meninggalkan
Mereka tanpa sengaja meninggalkan anak mereka di stasiun.
cms/verbs-webp/123298240.webp
gặp
Bạn bè gặp nhau để ăn tối cùng nhau.
bertemu
Teman-teman bertemu untuk makan malam bersama.
cms/verbs-webp/122153910.webp
chia sẻ
Họ chia sẻ công việc nhà cho nhau.
membagi
Mereka membagi pekerjaan rumah di antara mereka.
cms/verbs-webp/103163608.webp
đếm
Cô ấy đếm những đồng xu.
menghitung
Dia menghitung koin-koinnya.
cms/verbs-webp/119493396.webp
xây dựng
Họ đã xây dựng nhiều điều cùng nhau.
membangun
Mereka telah membangun banyak hal bersama.
cms/verbs-webp/86996301.webp
bảo vệ
Hai người bạn luôn muốn bảo vệ nhau.
membela
Kedua teman selalu ingin membela satu sama lain.