Wortschatz

Lernen Sie Verben – Vietnamesisch

cms/verbs-webp/51120774.webp
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
aufhängen
Im Winter hängen sie ein Vogelhäuschen auf.
cms/verbs-webp/121928809.webp
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
stärken
Gymnastik stärkt die Muskulatur.
cms/verbs-webp/123211541.webp
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
schneien
Heute hat es viel geschneit.
cms/verbs-webp/43100258.webp
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
zusammentreffen
Manchmal treffen sie im Treppenhaus zusammen.
cms/verbs-webp/109071401.webp
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
umfassen
Die Mutter umfasst die kleinen Füße des Babys.
cms/verbs-webp/70864457.webp
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
ausliefern
Der Bote liefert das Essen aus.
cms/verbs-webp/116932657.webp
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
beziehen
Er bezieht im Alter eine gute Rente.
cms/verbs-webp/121670222.webp
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
nachfolgen
Die Küken folgen ihrer Mutter immer nach.
cms/verbs-webp/65313403.webp
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
hinabgehen
Er geht die Stufen hinab.
cms/verbs-webp/60625811.webp
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
vernichten
Die Akten werden komplett vernichtet.
cms/verbs-webp/94482705.webp
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
übersetzen
Er kann zwischen sechs Sprachen übersetzen.
cms/verbs-webp/106279322.webp
du lịch
Chúng tôi thích du lịch qua châu Âu.
reisen
Wir reisen gern durch Europa.