Wortschatz
Lernen Sie Verben – Vietnamesisch
treo lên
Vào mùa đông, họ treo một nhà chim lên.
aufhängen
Im Winter hängen sie ein Vogelhäuschen auf.
tăng cường
Thể dục tăng cường cơ bắp.
stärken
Gymnastik stärkt die Muskulatur.
tuyết rơi
Hôm nay tuyết rơi nhiều.
schneien
Heute hat es viel geschneit.
gặp
Đôi khi họ gặp nhau ở cầu thang.
zusammentreffen
Manchmal treffen sie im Treppenhaus zusammen.
ôm
Người mẹ ôm bàn chân nhỏ của em bé.
umfassen
Die Mutter umfasst die kleinen Füße des Babys.
mang đến
Người giao hàng đang mang đến thực phẩm.
ausliefern
Der Bote liefert das Essen aus.
nhận
Anh ấy nhận một khoản lương hưu tốt khi về già.
beziehen
Er bezieht im Alter eine gute Rente.
theo
Những con gà con luôn theo mẹ chúng.
nachfolgen
Die Küken folgen ihrer Mutter immer nach.
xuống
Anh ấy đi xuống bậc thang.
hinabgehen
Er geht die Stufen hinab.
phá hủy
Các tệp sẽ bị phá hủy hoàn toàn.
vernichten
Die Akten werden komplett vernichtet.
dịch
Anh ấy có thể dịch giữa sáu ngôn ngữ.
übersetzen
Er kann zwischen sechs Sprachen übersetzen.