Wortschatz

Lernen Sie Verben – Vietnamesisch

cms/verbs-webp/81236678.webp
trượt sót
Cô ấy đã trượt sót một cuộc hẹn quan trọng.
versäumen
Sie hat einen wichtigen Termin versäumt.
cms/verbs-webp/74119884.webp
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
aufmachen
Das Kind macht sein Geschenk auf.
cms/verbs-webp/125088246.webp
bắt chước
Đứa trẻ bắt chước một chiếc máy bay.
nachahmen
Das Kind ahmt ein Flugzeug nach.
cms/verbs-webp/35071619.webp
đi qua
Hai người đi qua nhau.
vorbeigehen
Die beiden gehen aneinander vorbei.
cms/verbs-webp/35137215.webp
đánh
Cha mẹ không nên đánh con cái của họ.
verhauen
Eltern sollten ihre Kinder nicht verhauen.
cms/verbs-webp/26758664.webp
tiết kiệm
Con cái tôi đã tiết kiệm tiền của họ.
ersparen
Meine Kinder haben sich ihr Geld selbst erspart.
cms/verbs-webp/123546660.webp
kiểm tra
Thợ máy kiểm tra chức năng của xe.
prüfen
Der Mechaniker prüft die Funktionen des Autos.
cms/verbs-webp/120515454.webp
cho ăn
Các em bé đang cho con ngựa ăn.
füttern
Die Kinder füttern das Pferd.
cms/verbs-webp/106088706.webp
đứng dậy
Cô ấy không còn tự mình đứng dậy được nữa.
aufstehen
Sie kann nicht mehr allein aufstehen.
cms/verbs-webp/73880931.webp
lau chùi
Người công nhân đang lau cửa sổ.
putzen
Der Arbeiter putzt das Fenster.
cms/verbs-webp/78309507.webp
cắt ra
Các hình cần được cắt ra.
ausschneiden
Die Formen müssen ausgeschnitten werden.
cms/verbs-webp/110775013.webp
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
niederschreiben
Sie will Ihre Geschäftsidee niederschreiben.