Vocabolario

Impara i verbi – Vietnamita

cms/verbs-webp/49853662.webp
viết khắp
Những người nghệ sĩ đã viết khắp tường.
scrivere ovunque
Gli artisti hanno scritto su tutta la parete.
cms/verbs-webp/67955103.webp
ăn
Những con gà đang ăn hạt.
mangiare
Le galline mangiano i chicchi.
cms/verbs-webp/82845015.webp
báo cáo
Mọi người trên tàu báo cáo cho thuyền trưởng.
riferirsi
Tutti a bordo si riferiscono al capitano.
cms/verbs-webp/120655636.webp
cập nhật
Ngày nay, bạn phải liên tục cập nhật kiến thức của mình.
aggiornare
Oggi devi costantemente aggiornare le tue conoscenze.
cms/verbs-webp/119417660.webp
tin
Nhiều người tin vào Chúa.
credere
Molte persone credono in Dio.
cms/verbs-webp/85677113.webp
sử dụng
Cô ấy sử dụng sản phẩm mỹ phẩm hàng ngày.
usare
Lei usa prodotti cosmetici quotidianamente.
cms/verbs-webp/82095350.webp
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
spingere
L’infermiera spinge il paziente su una sedia a rotelle.
cms/verbs-webp/109099922.webp
nhắc nhở
Máy tính nhắc nhở tôi về các cuộc hẹn của mình.
ricordare
Il computer mi ricorda i miei appuntamenti.
cms/verbs-webp/106608640.webp
sử dụng
Ngay cả trẻ nhỏ cũng sử dụng máy tính bảng.
usare
Anche i bambini piccoli usano i tablet.
cms/verbs-webp/75825359.webp
cho phép
Bố không cho phép anh ấy sử dụng máy tính của mình.
permettere
Il padre non gli ha permesso di usare il suo computer.
cms/verbs-webp/118868318.webp
thích
Cô ấy thích sô cô la hơn rau củ.
piacere
A lei piace più il cioccolato che le verdure.
cms/verbs-webp/125319888.webp
che
Cô ấy che tóc mình.
coprire
Lei copre i suoi capelli.