Bài kiểm tra 95



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Sat Aug 30, 2025

0/10

Bấm vào một từ
1. Tôi viết một câu.
(Ja) zdanie.   See hint
2. Bạn có uống rượu uýt-ky không?
whisky?   See hint
3. Chồng của tôi dọn dẹp bàn làm việc của anh ấy.
Mój mąż porządek na swoim biurku.   See hint
4. Chúng ta đi lên núi không?
Pojedziemy w ,   See hint
5. Một cốc / ly nước cà chua ạ!
Poproszę pomidorowy.   See hint
6. Đây là va li của bạn phải không?
Czy jest pana / pani walizka?   See hint
7. Viện bảo tàng ở đâu?
Gdzie to muzeum?   See hint
8. Bạn phải xếp / sắp cái va li của chúng ta!
Musisz spakować walizkę   See hint
9. Tôi cần một bàn giấy và một cái giá sách.
Potrzebuję i regał.   See hint
10. Đang là mùa đông và lạnh.
zima i jest zimno.   See hint