Vocabulário

Aprenda advérbios – Vietnamita

cms/adverbs-webp/81256632.webp
quanh
Người ta không nên nói quanh co vấn đề.
em volta
Não se deve falar em volta de um problema.
cms/adverbs-webp/29115148.webp
nhưng
Ngôi nhà nhỏ nhưng rất lãng mạn.
mas
A casa é pequena, mas romântica.
cms/adverbs-webp/73459295.webp
cũng
Con chó cũng được phép ngồi lên bàn.
também
O cão também pode sentar-se à mesa.
cms/adverbs-webp/178653470.webp
bên ngoài
Chúng tôi đang ăn ở bên ngoài hôm nay.
fora
Estamos comendo fora hoje.
cms/adverbs-webp/94122769.webp
xuống
Anh ấy bay xuống thung lũng.
para baixo
Ele voa para baixo no vale.
cms/adverbs-webp/23708234.webp
đúng
Từ này không được viết đúng.
corretamente
A palavra não está escrita corretamente.
cms/adverbs-webp/138692385.webp
ở đâu đó
Một con thỏ đã ẩn mình ở đâu đó.
em algum lugar
Um coelho se escondeu em algum lugar.
cms/adverbs-webp/128130222.webp
cùng nhau
Chúng ta học cùng nhau trong một nhóm nhỏ.
juntos
Aprendemos juntos em um pequeno grupo.
cms/adverbs-webp/10272391.webp
đã
Anh ấy đã ngủ rồi.
Ele já está dormindo.
cms/adverbs-webp/172832880.webp
rất
Đứa trẻ đó rất đói.
muito
A criança está muito faminta.
cms/adverbs-webp/141785064.webp
sớm
Cô ấy có thể về nhà sớm.
em breve
Ela pode ir para casa em breve.
cms/adverbs-webp/178180190.webp
đó
Đi đến đó, sau đó hỏi lại.
Vá lá, depois pergunte novamente.