Kosa kata

Pelajari Kata Kerja – Vietnam

cms/verbs-webp/130770778.webp
du lịch
Anh ấy thích du lịch và đã thăm nhiều quốc gia.
bepergian
Dia suka bepergian dan telah melihat banyak negara.
cms/verbs-webp/27564235.webp
làm việc trên
Anh ấy phải làm việc trên tất cả những tệp này.
mengerjakan
Dia harus mengerjakan semua file ini.
cms/verbs-webp/68561700.webp
mở
Ai mở cửa sổ ra mời kẻ trộm vào!
meninggalkan terbuka
Siapa pun yang meninggalkan jendela terbuka mengundang pencuri!
cms/verbs-webp/131098316.webp
kết hôn
Người chưa thành niên không được phép kết hôn.
menikah
Anak di bawah umur tidak diizinkan untuk menikah.
cms/verbs-webp/53064913.webp
đóng
Cô ấy đóng rèm lại.
menutup
Dia menutup tirai.
cms/verbs-webp/63645950.webp
chạy
Cô ấy chạy mỗi buổi sáng trên bãi biển.
berlari
Dia berlari setiap pagi di pantai.
cms/verbs-webp/102731114.webp
xuất bản
Nhà xuất bản đã xuất bản nhiều quyển sách.
mempublikasikan
Penerbit telah mempublikasikan banyak buku.
cms/verbs-webp/3270640.webp
truy đuổi
Người cao bồi truy đuổi những con ngựa.
mengejar
Koboi mengejar kuda-kuda.
cms/verbs-webp/129235808.webp
nghe
Anh ấy thích nghe bụng vợ mình khi cô ấy mang thai.
mendengarkan
Dia suka mendengarkan perut istrinya yang sedang hamil.
cms/verbs-webp/43164608.webp
xuống
Máy bay xuống dưới mặt biển.
turun
Pesawat itu turun di atas samudra.
cms/verbs-webp/122010524.webp
tiến hành
Tôi đã tiến hành nhiều chuyến đi.
menjalankan
Saya telah menjalankan banyak perjalanan.
cms/verbs-webp/82604141.webp
vứt
Anh ấy bước lên vỏ chuối đã bị vứt bỏ.
buang
Dia menginjak pisang yang dibuang.