Kosa kata

Pelajari Kata Kerja – Vietnam

cms/verbs-webp/115267617.webp
dám
Họ đã dám nhảy ra khỏi máy bay.
berani
Mereka berani melompat dari pesawat.
cms/verbs-webp/82095350.webp
đẩy
Y tá đẩy bệnh nhân trên xe lăn.
mendorong
Perawat mendorong pasien dengan kursi roda.
cms/verbs-webp/92145325.webp
nhìn
Cô ấy nhìn qua một lỗ.
melihat
Dia melihat melalui lubang.
cms/verbs-webp/121870340.webp
chạy
Vận động viên chạy.
berlari
Atlet itu berlari.
cms/verbs-webp/80552159.webp
hoạt động
Chiếc xe máy bị hỏng; nó không hoạt động nữa.
bekerja
Sepeda motor rusak; sudah tidak bekerja lagi.
cms/verbs-webp/123170033.webp
phá sản
Doanh nghiệp sẽ có lẽ phá sản sớm.
bangkrut
Bisnis itu mungkin akan bangkrut segera.
cms/verbs-webp/99455547.webp
chấp nhận
Một số người không muốn chấp nhận sự thật.
menerima
Beberapa orang tidak ingin menerima kenyataan.
cms/verbs-webp/22225381.webp
rời khỏi
Con tàu rời khỏi cảng.
berangkat
Kapal berangkat dari pelabuhan.
cms/verbs-webp/92207564.webp
cưỡi
Họ cưỡi nhanh nhất có thể.
mengendarai
Mereka mengendarai secepat mungkin.
cms/verbs-webp/74119884.webp
mở
Đứa trẻ đang mở quà của nó.
membuka
Anak itu sedang membuka kadonya.
cms/verbs-webp/6307854.webp
đến với
May mắn đang đến với bạn.
datang
Keberuntungan sedang datang kepadamu.
cms/verbs-webp/93150363.webp
thức dậy
Anh ấy vừa mới thức dậy.
bangun
Dia baru saja bangun.