Rječnik
Naučite glagole – vijetnamski

đốn
Người công nhân đốn cây.
posjeći
Radnik posječe drvo.

gây ra
Rượu có thể gây ra đau đầu.
uzrokovati
Alkohol može uzrokovati glavobolju.

để cho đi trước
Không ai muốn để cho anh ấy đi trước ở quầy thu ngân siêu thị.
pustiti ispred
Nitko ne želi pustiti ga naprijed na blagajni u supermarketu.

mang theo
Anh ấy luôn mang hoa đến cho cô ấy.
donijeti
On joj uvijek donosi cvijeće.

rút ra
Phích cắm đã được rút ra!
izvući
Utikač je izvađen!

gây ra
Đường gây ra nhiều bệnh.
uzrokovati
Šećer uzrokuje mnoge bolesti.

đón
Đứa trẻ được đón từ trường mầm non.
pokupiti
Dijete se pokupi iz vrtića.

treo xuống
Cái võng treo xuống từ trần nhà.
visjeti
Ležaljka visi s stropa.

vận chuyển
Xe tải vận chuyển hàng hóa.
transportirati
Kamion transportira robu.

bảo đảm
Bảo hiểm bảo đảm bảo vệ trong trường hợp tai nạn.
jamčiti
Osiguranje jamči zaštitu u slučaju nesreća.

bảo vệ
Mũ bảo hiểm được cho là bảo vệ khỏi tai nạn.
zaštititi
Kaciga bi trebala zaštititi od nesreća.
