Bài kiểm tra 42



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Fri Aug 29, 2025

0/10

Bấm vào một từ
1. Đây là địa chỉ của tôi.
‫این آدرس است.‬   See hint
2. Thứ bảy
3. Tôi ăn một miếng bánh mì với bơ và mứt.
‫من نان تست کره و مربا می‌خورم.‬   See hint
4. Hai mươi mốt
و یک‬   See hint
5. Giá phòng bao nhiêu tiền một đêm?
‫اتاق چند است؟‬   See hint
6. Bạn cũng thích ăn đậu lăng à?
‫عدس دارید؟‬   See hint
7. Tôi vội.
‫من دارم.‬   See hint
8. Ở kia có một quán ăn.
‫آنجا یک رستوران ,   See hint
9. Ai thắng?
‫کی می‌شود؟‬   See hint
10. Tôi có bạn đồng nghiệp tốt.
‫من همکارهای مهربانی (خوبی) ,   See hint