Bài kiểm tra 37



Ngày:
Thời gian dành cho bài kiểm tra::
Score:


Sat Aug 30, 2025

0/10

Bấm vào một từ
1. Bạn ở đây bao lâu rồi?
, cuánto tiempo ha estado usted aquí?   See hint
2. Thứ hai
lunes   See hint
3. Tôi có một quả / trái táo và một quả / trái xoài.
Yo tengo una manzana un mango.   See hint
4. Tôi đang đọc quyển sách này.
este momento estoy leyendo este libro.   See hint
5. Hai mươi bảy
6. Tôi thích ăn ngô / bắp.
Me el maíz.   See hint
7. Bao nhiêu tiền đến nhà ga?
¿Cuánto vale ir hasta estación?   See hint
8. Ở đâu có chim cánh cụt?
¿Dónde los pingüinos?   See hint
9. Ở trong thành phố của chúng tôi có sân vận động.
un estadio de fútbol en nuestra ciudad.   See hint
10. Tôi muốn học ở trường đại học.
quiero estudiar en la universidad.   See hint