Rječnik

Naučite glagole – vijetnamski

cms/verbs-webp/46385710.webp
chấp nhận
Chúng tôi chấp nhận thẻ tín dụng ở đây.
prihvatiti
Ovdje se prihvaćaju kreditne kartice.
cms/verbs-webp/95056918.webp
dẫn
Anh ấy dẫn cô gái bằng tay.
voditi
On vodi djevojku za ruku.
cms/verbs-webp/79201834.webp
kết nối
Cây cầu này kết nối hai khu vực.
povezati
Ovaj most povezuje dvije četvrti.
cms/verbs-webp/122398994.webp
giết
Hãy cẩn thận, bạn có thể giết người bằng cái rìu đó!
ubiti
Pazi, s tom sjekirom možeš nekoga ubiti!
cms/verbs-webp/110775013.webp
ghi chép
Cô ấy muốn ghi chép ý tưởng kinh doanh của mình.
zapisati
Želi zapisati svoju poslovnu ideju.
cms/verbs-webp/102447745.webp
hủy bỏ
Anh ấy tiếc là đã hủy bỏ cuộc họp.
otkazati
Nažalost, otkazao je sastanak.
cms/verbs-webp/91367368.webp
đi dạo
Gia đình đi dạo vào mỗi Chủ nhật.
šetati
Obitelj šeta nedjeljom.
cms/verbs-webp/44159270.webp
trả lại
Giáo viên trả lại bài luận cho học sinh.
vratiti
Učitelj vraća eseje učenicima.
cms/verbs-webp/68841225.webp
hiểu
Tôi không thể hiểu bạn!
razumjeti
Ne mogu te razumjeti!
cms/verbs-webp/124750721.webp
Xin hãy ký vào đây!
potpisati
Molim potpišite ovdje!
cms/verbs-webp/86064675.webp
đẩy
Xe đã dừng lại và phải được đẩy.
gurati
Auto je stao i morao je biti gurnut.
cms/verbs-webp/76938207.webp
sống
Chúng tôi sống trong một cái lều khi đi nghỉ.
živjeti
Na odmoru smo živjeli u šatoru.